recently a gang of

Câu hỏi:

25/03/2020 43,428

Recently, a gang of enterprising New Zealanders _______ an incredible scheme to lớn raise awareness of depression and mental health issues.

Bạn đang xem: recently a gang of

A. has introduced

Đáp án chủ yếu xác

Đáp án A

Kiến thức về thì động từ

Dấu hiệu: recently => thì thời điểm hiện tại trả thành

Tạm dịch: Gần phía trên, một group người New Zealand dám suy nghĩ dám thực hiện đã mang rời khỏi một plan xứng đáng ngạc nhiên nhằm nâng lên trí tuệ về trầm tính và những yếu tố sức mạnh tinh thần.

Các cấu tạo không giống cần thiết lưu ý:

introduce sb to lớn sb: ra mắt ai với ai

Raise awareness: nâng lên nhận thức

Gói VIP ganh đua online bên trên VietJack (chỉ 200k/1 năm học), rèn luyện ngay gần 1 triệu thắc mắc đem đáp án cụ thể.

Nâng cấp cho VIP

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

In my family, my father always takes charge of doing the _____ lifting.

A. strong

B. hard

C. heavy

D. huge

Câu 2:

Luckily, I got some _______ advice on how to lớn make a presentation on 'For a  better community' from my class teacher.

A. useless

B. useful

C. usefulness

D. uselessness

Câu 3:

The controller of the body toàn thân is the _______ system. Led by the brain and nerves, it  allows us to lớn move, talk and feel emotions.

A. anxious

Xem thêm: anthony hopkins phim và chương trình truyền hình

B. worried

C. nervous

D. frustrated

Câu 4:

_______ a lot of new language from speaking with my host family and with  other students from all over the world.

A. picked up

B. took up

C. made up

D. saved up

Câu 5:

They decided to lớn cut down their carbon footprints. They were praised for that.

A. They were praised for having decided to lớn decrease their carbon footprints. 

B. They were not punished for having decided to lớn decrease their carbon footprints. 

C. Unless they decided to lớn cut down their carbon footprints, they were praised for that. 

D. If they decided to lớn cut down their carbon footprints, they would be praised for that.

Câu 6:

Mark the letter A, B, C, or D to lớn indicate the word(s) CLOSEST in meaning to lớn the underlined word (s) in each of the following questions.

Mary has a strong desire to lớn make indugndent decisions.

A. self-absorbed

B. self-confident 

C. self-confessed

Xem thêm: con mèo biết nói

D. self-determining